TỈnh thừa thiên huế Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 460 /QĐ-ubnd huế, ngày 20 tháng 02 năm 2008 quyếT ĐỊNH



tải về 0.83 Mb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu23.03.2018
Kích0.83 Mb.
#36503
  1   2   3   4   5   6

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 460 /QĐ-UBND Huế, ngày 20 tháng 02 năm 2008


QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Điều 9 và Điều 32 Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy;

Căn cứ Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Liên Sở: Tài chính-Cục Thuế tại Tờ trình số: 342TT/LS: TC-CT ngày 01 tháng 02 năm 2008,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu đối với xe hai bánh gắn máy mới 100% để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng (có bảng giá tối thiểu kèm theo) trên địa bàn tỉnh.

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy không có trong bảng giá này mà có cùng nước sản xuất, dung tích xi lanh và mẫu mã gần giống với các loại xe đã được quy định thì áp dụng theo giá của loại xe tương đương đã được quy định tại bảng giá này.

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy đời cũ không có trong bảng giá này thì được áp dụng theo bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1549/QĐ-UB ngày 05 tháng 05 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Khi giá xe hai bánh gắn máy tại thị trường biến động từ 10% đến 20% thì Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính để trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp với thực tế.



Điều 2. Giá trị xe hai bánh gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành) hoặc giá trị thực tế của xe hai bánh gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định này.

Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:

1. Xe hai bánh gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính phát hành).

2. Xe hai bánh gắn máy cũ được xác định trên cơ sở là tỷ lệ (%) chất lượng thực tế xe hai bánh gắn máy lúc trước bạ nhân (x) giá xe hai bánh gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy tối thiểu (100%) không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá xe hai bánh gắn máy tương ứng mới (100%) do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

Riêng trường hợp mua xe hai bánh gắn máy thanh lý, lúc đăng ký (sau khi đã sửa chữa) nếu chất lượng thực tế lúc trước bạ thấp hơn 40% chất lượng tài sản mới (100%) thì phải được cơ quan quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định chất lượng kỹ thuật và cho phép lưu hành thì được tính thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%) chất lượng còn lại do cơ quan quản lý Nhà nước về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ kiểm định.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Cục Thuế tỉnh phối hợp với cơ quan liên quan để xác định, kiểm tra đánh giá tỷ lệ phần trăm chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản lúc trước bạ và căn cứ vào giá trị tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá tính lệ phí trước bạ ban hành kèm theo Quyết định này để tính thu lệ phí trước bạ (trừ xe hai bánh gắn máy mới 100% không phải kiểm tra đánh giá chất lượng).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Như điều 5; CHỦ TỊCH

- Bộ Tài chính;

- Chủ tịch UBND tỉnh; Đã ký



- Lưu: VT, TC, TM. Nguyễn Ngọc Thiện

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY

(Kèm theo Quyết định số: 460 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
















STT

LOẠI XE HAI BÁNH GẮN MÁY

Đơn vị tính (đồng/chiếc)

HÃNG, NƯỚC SẢN XUẤT

Giá xe mới 100%

1

DAEHAN 125

đồng/chiếc

DAEHAN

16500000

2

DAEHAN 125 (Kiểu cũ)

"

DAEHAN

13000000

3

DAEHAN 125 (kiểu mới)

"

DAEHAN

15000000

4

DAEHAN NOVA 110

"

DAEHAN

8700000

5

DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ)

"

DAEHAN

13000000

6

DAEHAN SMART 125 (kiểu mới)

"

DAEHAN

15000000

7

DAEHAN SUNNY 125

"

DAEHAN

16500000

8

DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới)

"

DAEHAN

20500000

9

DEAHAN sm

"

DAEHAN

7000000

10

DEAHAN Sm 100

"

DAEHAN

7000000

11

UNION 125

"

DAEHAN

11000000

12

DAEHAN

"

DAEHAN

7000000

13

HAESUN 100@

"

HÀN QUỐC

7400000

14

HAESUN 110A

"

HÀN QUỐC

7400000

15

HAESUN 125F

"

HÀN QUỐC

16000000

16

HAESUN 125F1

"

HÀN QUỐC

12000000

17

HAESUN 125F2

"

HÀN QUỐC

22000000

18

HAESUN 125F3

"

HÀN QUỐC

12000000

19

HAESUN 125F5

"

HÀN QUỐC

12000000

20

HAESUN 125F6

"

HÀN QUỐC

14000000

21

HAESUN 125F-G

"

HÀN QUỐC

17500000

22

HAESUN F14

"

HÀN QUỐC

8300000

23

HAESUN F14 - FH

"

HÀN QUỐC

8500000

24

HAESUN II

"

HÀN QUỐC

7000000

25

HAESUN TAY GA 125F

"

HÀN QUỐC

13000000

26

HAESUN TAY GA 125F2

"

HÀN QUỐC

20000000

27

HAESUN TAY GA 125F-G

"

HÀN QUỐC

16000000

28

HAESUN TAY GA 125SP

"

HÀN QUỐC

13000000

29

AIR BLADE KVGF (C)

"

HONDA

30000000

30

FUTURE NEO FI KVLH

"

HONDA

26500000

31

FUTURE NEO FI KVLH (C)

"

HONDA

27000000

32

FUTURE NEO GT KTMJ

"

HONDA

24000000

33

FUTURE NEO GT KVLS

"

HONDA

24500000

34

FUTURE NEO KVLA

"

HONDA

21500000

35

FUTURE NEO KVLS (D) (phanh cơ)

"

HONDA

22000000

36

FUTURE NEO KVLS (phanh đĩa)

"

HONDA

23000000

37

HONDA SCR 110

"

HONDA

24000000

38

HONDA SCR 110CC

"

HONDA

24000000

39

HONDA SPACY 102cc

"

HONDA

30800000

40

HONDA WAVE 100S

"

HONDA

17500000

41

SUPER DREAM (KFVZ-LTD)

"

HONDA

17500000

42

SUPER DREAM (KFVZ-STD)

"

HONDA

16700000

43

WAVE 1 KTLZ

"

HONDA

11333300

44

WAVE RS KVRL

"

HONDA

15000000

45

WAVE RSV KTLN

"

HONDA

16900000

46

WAVE S KVRP

"

HONDA

15000000

47

WAVE S KVRP (D)

"

HONDA

14500000

48

WAVE S KVRR

"

HONDA

15000000

49

Wave alpha KVRP

"

HONDA

12900000

50

Air BLADE KVGF (S)

"

HONDA

26500000

51

Air BLADE KVGF

"

HONDA

27000000

52

HONDA SH 150CC

"

HONDA

90000000

53

HONDA SH 125CC

"

HONDA

75000000

54

HONDA PS 150

"

HONDA

90000000

55

HONDA PS 125

"

HONDA

75000000

56

HONDA DYLAN 150

"

HONDA

82000000

57

HONDA DYLAN 125

"

HONDA

72000000

58

HONDA SPACY

"

HONDA

72000000

59

HONDA @ STREAM

"

HONDA

25000000

60

HONDA SDH 125

"

HONDA

24000000

61

HONDA SCR

"

HONDA

24000000

62

HONDA MATER

"

HONDA

24000000

63

HONDA JOYNG 125

"

HONDA

24000000

64

HONDA JOYNG 150

"

HONDA

40000000

65

HONDA CBR 150

"

HONDA

50000000

66

HONDA SH HOLDAR

"

HONDA

40000000

67

WAVE RS KVRP

"

HONDA

14900000

68

WAVE RS KVRP (C)

"

HONDA

16900000

69

HAYATE 125 (vành đúc)

"

SUZUKI

22800000

70

HAYATE 125 (vành nan hoa)

"

SUZUKI

21800000

71

SHOGUN

"

SUZUKI

16500000

72

SHOGUN - R 125

"

SUZUKI

22500000

73

SMASH phanh cơ

"

SUZUKI

15000000

74

SMASH Phanh đĩa

"

SUZUKI

15700000

75

SMASH REVO (thắng đĩa)

"

SUZUKI

16700000

76

SMASH REVO (thắng đùm)

"

SUZUKI

15800000

77

SUZUKI GZ 125 HS

"

SUZUKI

40000000

78

SUZUKI AMITYUE

"

SUZUKI

26000000

79

Suzuki 125E (TQ)

"

SUZUKI

40000000

Каталог: Upload -> DOCUMENTS -> 2008
2008 -> THỦ TƯỚng chính phủ
2008 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh thừa thiên huế Độc lập Tự do Hạnh phúc
2008 -> UỶ ban nhân dân tỉnh thừa thiên huế`
2008 -> UỶ ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh thừa thiên huế Độc lập Tự do Hạnh phúc
2008 -> Ủy ban nhân dân tỉnh thừa thiên huế
2008 -> UỶ ban nhân dân tỉnh thừa thiên huế Số: 85/bc-ubnd cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
2008 -> TỈnh thừa thiên huế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
2008 -> Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Thông tư số 92/2007/bnn ngày 19 tháng 11 năm 2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số 1405/QĐ-ttg ngày 16/10/2007 của Thủ tướng Chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm
2008 -> TỈnh thừa thiên huế
2008 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh thừa thiên huế Độc lập Tự do Hạnh phúc = = Số: 68 /ub-bc

tải về 0.83 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ua.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương