Danh mục các loàI ĐỘng vậT, thực vật hoang dã thuộc quản lý CỦa công ưỚc về buôn bán quốc tế CÁc loàI ĐỘng vậT, thực vật hoang dã nguy cấP


PHẦN G: NGÀNH RUỘT KHOANG/ CNIDARIA



tải về 1.51 Mb.
trang9/10
Chuyển đổi dữ liệu09.11.2017
Kích1.51 Mb.
#34220
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

PHẦN G: NGÀNH RUỘT KHOANG/ CNIDARIA


  1. LỚP SAN HÔ/ ANTHOZOA




ANTIPATHARIA/ Black corals/ BỘ SAN HÔ ĐEN

 

ANTIPATHARIA spp./ Black coral/ Các loài San hô đen

 

GORGONACEAE/ BỘ SAN HÔ QUẠT

Coralliidae/ Họ San hô đỏ













Corallium elatius/ San hô đỏ Êlati (Trung Quốc)







Corallium japonicum/ San hô đỏ Nhật Bản (Trung Quốc)







Corallium konjoi/ San hô đỏ Không-noi (Trung Quốc)







Corallium secundum (Trung Quốc)

HELIOPORACEA/ Blue corals/ BỘ SAN HÔ XANH

 

Helioporidae spp./ Blue corals/ Các loài San hô xanh (chỉ bao gồm loài Heliopora coerulea. Mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của CITES)

 

SCLERACTINIA/ Stony corals/ BỘ SAN ĐÁ

 

SCLERACTINIA spp./ Stony coral/ Các loài San hô đá (mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của CITES).

 

STOLONIFERA/ BỘ SAN HÔ CỨNG

Tubiporidae/ Organ-pipe corals/ Họ San hô ống

 

Tubiporidae spp./ Organ pipe coral/ Các loài San hô dạng ống (mẫu vật hoá thạch không thuộc phạm vi điều chỉnh của CITES)

 

II. LỚP THUỶ TỨC/ HYDROZOA

(DƯƠNG XỈ BIỂN, SAN HÔ LỬA, SỨA/ SEA FERNS, FIRE CORALS, STINGING MEDUSAE)


MILLEPORINA/ BỘ SAN HÔ LỬA

Milleporidae/ Fire corals/ Họ San hô lửa

 

Milleporidae spp./ Fire corals/ Các loài San hô lửa (mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của CITES)

 

STYLASTERINA/ BỘ SAN HÔ DẢI

Stylasteridae/ Lace corals/ Họ San hô dải

 

Stylasteridae spp./ Lace corals/ Các loài San hô dải (mẫu vật hoá thạch không thuộc diện điều chỉnh của CITES)

 

PHẦN H. THỰC VẬT (PLANTS/ FLORA)


Phụ lục I

Phụ lục II

Phụ lục III

Agavaceae/ Agaves/ Họ Thùa







Agave parviflora/ Little princess agave/ Thùa hoa nhỏ

 

 

 

Agave victoriae-reginae #4 Queen Victoria agave/ Thùa hoàng hậu

 

 

Nolina interrata/ San Diego nolina/ Phong nữ san diego

 

Amaryllidaceae/ Snowdrops, sternbergias/ Họ Thủy tiên

 

Galanthus spp.#4/ Snowdrops/ Các loài Thuỷ tiên hoa sữa

 

 

Sternbergia spp.#4/ Sternbergia/ Các loài Thuỷ tiên sternbergia

 

Anacardiaceae/ Cashews/ Họ Đào lộn hột




Operculicarya hyphaenoides/ Loài Labihi







Operculicarya pachypus/ Loài Tabily




Apocynaceae/ Elephant trunks, hoodias/ Họ Trúc đào

 

Hoodia spp.#9/ Các loài Hoodia

 

 

Pachypodium spp.#4 Elephant’s trunks/ Vòi voi (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

 

Pachypodium ambongense/ Vòi voi songosongo

 

 

Pachypodium baronii/ Elephant’s trunks/ Vòi voi baron

 

 

Pachypodium decaryi/ Elephant’s trunks/ Vòi voi decary

 

 

 

Rauvolfia serpentina #2/ Serpent-wood/ Ba gạc thuốc

 

Araliaceae/ Ginseng/ Họ Ngũ gia bì

 

Panax ginseng #3/ Asiatic ginseng/ Nhân sâm (chỉ áp dụng đối với quần thể ở Nga; các quần thể khác không quy định trong Phụ lục)

 

 

Panax quinquefolius #3/ American ginseng/ Sâm năm lá, Sâm mỹ

 

Araucariaceae/ Monkey-puzzle tree/ Họ Bách tán

Araucaria araucana/ Monkey-puzzel tree/ Bách tán araucana

 

 

Berberidaceae/ May-apple/ Họ Hoàng mộc

 

Podophyllum hexandrum #2/ Himalayan may-apple/ Bát giác liên sáu nhị, Hoàng liên gai

 

Bromeliaceae/ Air plants, bromelias/ Họ Dứa

 

Tillandsia harrisii #4/ Harris Tillandsia/ Dứa harris

 

 

Tillandsia kammii #4/ Kam Tillandsia/ Dứa kam

 

 

Tillandsia kautskyi #4/ Kautsky Tillandsia/ Dứa kautsky

 

 

Tillandsia mauryana #4/ Maury Tillandsia/ Dứa maury

 

 

Tillandsia sprengeliana #4/ Sprengal Tillandsia/ Dứa spreng

 

 

Tillandsia sucrei #4/ Sucre Tillandsia/ Dứa sucre

 

 

Tillandsia xerographica #4/ Xerographica Tillandsia/ Dứa xerographia

 

Cactaceae/ Cacti/ Họ Xương rồng

 

CACTACEAE spp.6 #4/ Các loài họ Xương rồng (trừ các loài quy định trong Phụ lục I và trừ các loài Pereskia spp., Pereskiopsis spp., và Quiabentia spp.)

 

Ariocarpus spp./ Living rock cacti/ Các loài Xương rồng đá

 

 

Astrophytum asterias/ Star cactus/ Xương rồng sao

 

 

Aztekium ritteri/ Aztec cactus/ Xương rồng aztekium

 

 

Coryphantha werdermannii/ Jabali pincushion cactus/ Xương rồng werdermann

 

 

Discocactus spp./ Disco cacti/ Các loài Xương rồng đĩa

 

 

Echinocereus ferreirianus ssp. lindsayi/ Linday’s hedgehog cactus/ Xương rồng linday

 

 

Echinocereus schmollii/ Lamb’s tail cactus/ Xương rồng đuôi cừu

 

 

Escobaria minima/ Nellie’s cory cactus/ Xương rồng nhỏ

 

 

Escobaria sneedii/ Sneed’s pincushion cactus/ Xương rồng sneed

 

 

Mammillaria pectinifera/ Conchilinque/ Xương rồng lược

 

 

Mammillaria solisioides/ Pitayita/ Xương rồng pitayita

 

 

Melocactus conoideus/ Conelike Turk’s cap/ Xương rồng nón

 

 

Melocactus deinacanthus/ Wonderfully bristled Turk’s-cap catus/ Xương rồng đẹp

 

 

Melocactus glaucescens/

Wooly waxy-stemmed Turk’s cactus/ Xương rồng thân có sáp



 

 

Melocactus paucispinus/ Few-spined Turk’s Cap cactus/ Xương rồng ít gai

 

 

Obregonia denegrii/ Articho cactus/ Xương rồng atisô

 

 

Pachycereus militaris/ Teddy-bear cactus/ Xương rồng pachycereus

 

 

Pediocactus bradyi/ Brady’s pincushion cactus/ Xương rồng brady

 

 

Pediocactus knowltonii/ Knowlton’s cactus/ Xương rồng knowlton

 

 

Pediocactus paradinei/ Paradise’s cactus/ Xương rồng thiên đường

 

 

Pediocactus peeblesianus/ Peeble’s cactus/ Xương rồng peeble

 

 

Pediocactus sileri/ Siler’s pincushion cactus/ Xương rồng siler

 

 

Pelecyphora spp./ Hatchets/ Xương rồng nón thông

 

 

Sclerocactus brevihamatus ssp. tobuschii/ Tobusch’s Fishhook cactus/ Xương rồng tobusch

 

 

Sclerocactus erectocentrus/ Needle-spined pineapple cactus/ Xương rồng gai

 

 

Sclerocactus glaucus/ Unita (Vinta) Basin hookless cactus/ Xương rồng xanh xám

 

 

Sclerocactus mariposensis/ Mariposa cactus/ Xương rồng mariposa

 

 

Sclerocactus mesae-verdae/ Mesa Verde cactus/ Xương rồng mesa

 

 

Sclerocactus nyensis/ Nye County fishhook cactus/ Xương rồng tonopah

 

 

Sclerocactus papyracanthus/ Grama-grass cactus/ Xương rồng dạng cỏ

 

 

Sclerocactus pubispinus/ Great Basin fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu lớn

 

 

Sclerocactus wrightiae/ Wight’s fishhook cactus/ Xương rồng lưỡi câu wight

 

 

Strombocactus spp./ Disk cactus/ Xương rồng đĩa

 

 

Turbinicarpus spp./ Turbinicacti/ Các loài Xương rồng dạng quả hình con quay

 

 

Uebelmannia spp./ Uebelmann cacti/ Các loài Xương rồng uebelmann

 

 

Caryocaraceae/ Ajo/ Họ Ajo

 

Caryocar costaricense #4/Ajo/ Caryocar/ Cary costa rica

 

Compositae (Asteraceae) / Kuth/ Họ Cúc

Saussurea costus/ Costas/ Cúc thân vuông

 

 

Crassulaceae/ Dudleyas/ Họ Thuốc bỏng

 

Dudleya stolonifera/ Laguna beach

dudleya/ Thuốc bỏng laguna



 

 

Dudleya traskiae/ Santa Barbara island dudleya/ Thuốc bỏng santa

 

Cucurbitaceae/ Dudleyas/ Họ Bầu bí




Zygosicyos pubescens/ Loài Tobory







Zygosicyos tripartitus/ Loài Betoboky




Cupressaceae/ Alerce, cypresses/ Họ Tùng

Fitzroya cupressoides/ Alerce/ Tùng fitzroya

 

 

Pilgerodendron uviferum/ Pilgerodendron/ Tùng pilgerodendron

 

 

Cyatheaceae/ Tree-ferns/ Họ Ráng tiên tọa

 

Cyathea spp. #4/ Tree-ferns/ Các loài Dương xỉ thân gỗ

 

Cycadacea/ Cycads/ Họ Tuế

 

CYCADACEAE spp. #4/ Cycas/ Các loài họ Tuế (trừ loài được quy định tại Phụ lục I)

 

Cycas beddomei/ Beddom’s cycas/ Tuế beddom

 

 

Dicksoniaceae/ Tree-ferns/ Họ Kim mao




Cibotium barometz #4/ Tree fern/ Cẩu tích, Lông cu li







Dicksonia spp. #4/ Tree ferns/ Các loài thuộc chi Kim mao (chỉ áp dụng đối với các quần thể của Mỹ; các quần thể khác không quy định trong Phụ lục)




Didiereaceae/ Alluaudias, didiereas/ Họ Didiereaceae




DIDIEREACEAE spp.#4/ Các loài họ Didiereaceae




Dioscoreaceae/ Elephant’s foot, kniss/ Họ Củ nâu




Dioscorea deltoidea #4/ Elephant’s foot/ Từ tam giác




Droseraceae/ Venus’ flytrap/ Họ Gọng vó




Dionaea muscipula #4/ Venus fly-trap/ Gọng vó thần vệ nữ




Euphorbiacee/ Spurges/ Họ Thầu dầu




Euphorbia spp. #4/ Euphorbias/

Các loài Đại kích châu mỹ (chỉ áp dụng với đại kích mọng nước trừ loài Euphorbia misera các loài thuộc Phụ lục I. Các mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia trigona, các mẫu vật trồng cấy nhân tạo hình quạt, vương miện hoặc các biến thể màu của loài Euphorbia lactea, khi được ghép với gốc của cây mẹ Euphorbia neriifolia được nhân giống nhân tạo, và mẫu vật trồng cấy nhân tạo loài Euphorbia ‘Milii’ được buôn bán với số lượng 100 cây trở lên và dễ dàng nhận biết được đó là những mẫu vật trồng cấy nhân tạo, thì không thuộc diện điều chỉnh của CITES)




Euphorbia ambovombensis/ Ambovomben euphorbia/ Cỏ sữa ambovomben







Euphorbia capsaintemariensis/

Capsaintemarien euphorbia/ Cỏ sữa capsaintemarien







Euphorbia cremersii/ Cremers euphorbia/ Cỏ sữa cremers (bao gồm cả forma viridifolia và var. rakotozafyi)







Euphorbia cylindrifolia/ Cylindrifolia euphorbia/ Cỏ sữa lá dạng trụ (bao gồm cả các loài phụ tuberifera)







Euphorbia decaryi/ Decayri euphorbia/ Cỏ sữa decayri (bao gồm cả vars. ampanihyenis, robinsoniispirosticha)







Euphorbia francoisii/

Francois euphorbia/ Cỏ sữa francois







Euphorbia moratii/ Morat euphorbia/ Cỏ sữa morat (bao gồm cả vars. antsingiensis, bemarahensismultiflora)







Euphorbia parvicyathophora/

Parvicyathophora euphorbia/ Cỏ sữa parvicyathophora







Euphorbia quartziticola/ Quartzitticola euphorbia/ Cỏ sữa quartzitticola







Euphorbia tulearensis/ Tulear euphorbia/ Cỏ sữa tulear







Fouquieriaceae/ Ocotillos/ Họ Bẹ chìa




Fouquieria columnaris #4/ Boojum tree/ Loài Boojum




Fouquieria fasciculata/ Boojum tree/

Loài Boojum









Fouquieria purpusii/ Boojum tree/

Loài Boojum









Gnetaceae/ Gnetums/ Họ Dây gắm







Gnetum montanum #1/ Gnetum/ Gắm núi (Nepal)

Juglandaceae/ Gavilan/ Họ Hồ đào




Oreomunnea pterocarpa #4/ Gavilan (walnut)/ Loài Óc chó




Lauraceae/ Laurels/ Họ Long não




Aniba rosaeodora #12/ Car-Cara/

Gỗ hoa hồng




Leguminosae (Fabaceae) Afrormosia, cristobal, rosewood, sandalwood/ Họ Đậu




Caesalpinia echinata #10/ Brazilwood/ Loài Gỗ brazil




Dalbergia nigra/ Brazilian rosewood/ Trắc đen













Dalbergia retusa #5 [quần thể của Guatemala] (Guatemala)







Dalbergia stevensonii #5 [quần thể của Guatemala] (Guatemala)







Dipteryx panamensis/ Gỗ tonka (Costa Rica, Nicaragua)




Pericopsis elata #5/ African teak/

Gỗ afrormosia







Platymiscium pleiostachyum #4/ Quira macawood/ Đậu platymiscium







Pterocarpus santalinu #7/ Rad sandal wood/ Dáng hương santa




Liliaceae/ Aloes/ Họ Hành tỏi




Aloe spp.#4/ Các loài Lô hội (trừ các loài quy định tại Phụ lục I. Loài Aloe vera hay còn có tên khác Aloe barbadensis không quy định trong các Phụ lục)




Aloe albida/ Albida aloe/ Lô hội trắng nhạt







Aloe albiflora/ Albiflora aloe/ Lô hội hoa trắng







Aloe alfredii/ Alfred aloe/ Lô hội alfred







Aloe bakeri/ Bakeri aloe/ Lô hội bakeri







Aloe bellatula/ Bellatula aloe/

Lô hội tinh khiết







Aloe calcairophila/ Calcairophila aloe/ Lô hội calcairophila







Aloe compressa/ Compressa aloe/ Lô hội dẹt (bao gồm cả vars. rugosquamosa, schistophilapaucituberculata)







Aloe delphinensis/ Delphin aloe/ Lô hội delphin







Aloe descoingsii/ Descoig aloe/ Lô hội descoig







Aloe fragilis/ Fragilis aloe/ Lô hội dễ gãy







Aloe haworthioides/ Haworthioides aloe/ Lô hội haworrthioides (bao gồm cả var. aurantiaca)







Aloe helenae/ Helenea aloe/ Lô hội helenea







Aloe laeta/ Laeta aloe/ Lô hội đẹp (bao gồm cả var. maniaensis)







Aloe parallelifolia/ Parallelifolia aloe/ Lô hội lá song song







Aloe parvula/ Parvula aloe/ Lô hội nhỏ







Aloe pillansii/ Pilan aloe/ Lô hội pilan







Aloe polyphylla/ Spiral aloe/ Lô hội xoắn







Aloe rauhii/ Rauh aloe/ Lô hội rauhi







Aloe suzannae/ Suzanna aloe/ Lô hội suzanna







Aloe versicolor/ Versicolor aloe/ Lô hội nhiều màu







Aloe vossii/ Voss aloe/ Lô hội voss







Magnoliaceae/ Magnolia/ Họ Mộc lan







Magnolia liliifera var. obovata #1/ Magnolia/ Mộc lan trứng ngược (Nepal)

Meliaceae/ Mahoganies, Spanish cedar/ Họ Xoan







Cedrela odorata #5/ Odorata cedrela/ Lát mexico [các quần thể của Colombia, Guatemala và Peru] (Colombia, Peru, Guatemala)




Swietenia humilis #4/ Pacific coast mahogany/ Dái ngựa lùn







Swietenia macrophylla #6/ Bigleaf mahogany/ Dái ngựa (quần thể ở các khu vực nhiệt đới mới)







Swietenia mahagoni #5/ Small mahogany/ Dái ngựa nhỏ




Nepenthaceae/ Pitcher-plants (Old World)/ Họ Nắp ấm




Nepenthes spp. #4/ Tropical picherplants/ Các loài Nắp ấm nhiệt đới (trừ các loài được quy định tại Phụ lục I)




Nepenthes khasiana/ Indian tropical picherplants/ Nắp ấm nhiệt đới ấn độ







Nepenthes rajah/ Giant tropical picherplants/ Nắp ấm khổng lồ







Orchidaceae/ Orchids/ Họ Lan





tải về 1.51 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ua.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương