Danh mục các loàI ĐỘng vậT, thực vật hoang dã thuộc quản lý CỦa công ưỚc về buôn bán quốc tế CÁc loàI ĐỘng vậT, thực vật hoang dã nguy cấP



tải về 1.51 Mb.
trang4/10
Chuyển đổi dữ liệu09.11.2017
Kích1.51 Mb.
#34220
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

II. LỚP CHIM/CLASS AVES




ANSERIFORMES/ BỘ NGỖNG

Anatidae / Ducks, geese, swans, etc./ Họ Vịt

Anas aucklandica/ Auckland island flightless teal/ Mồng két đảo auckland

 

 

 

Anas bernieri/ Mồng két madagasca

 

Anas chlorotis/ Brown teal/ Két nâu

 

 

 

Anas formosa/ Bailkal teal/ Mòng két baican

 

Anas laysanensis/ Laysan duck/ Vịt Laysan

 

 

Anas nesiotis/ Campell Island teal/ Vịt đảo campel

 

 

Asarcornis scutulata/ White-winged wood duck/ Ngan cánh trắng







Branta canadensis leucopareia/ Alcutian (Canada) goose/ Ngỗng canada

 

 

 

Branta ruficollis/ Red-breasted goose/ Ngỗng ngực đỏ

 

Branta sandvicensis/ Hawaiian goose/ Ngỗng hawai

 

 

 

 

Cairina moschata/ Muscovy duck/ Vịt matxcova (Honduras)

 

Coscoroba coscoroba/ Coscoroba swan/ Thiên nga coscoroba

 

 

Cygnus melanocoryphus/ Black-necked swan/ Thiên nga cổ đen

 

 

Dendrocygna arborea/ West Indian Whistling-duck/ Vịt bắc ấn độ

 

 

 

Dendrocygna autumnalis/ Black-bellied Tree whistling –duck/ Vịt cây mỏ đen (Honduras)

 

 

Dendrocygna bicolor/ Fulvous whiteling-dusk/ Vịt hung (Honduras)

 

Oxyura leucocephala/ White -headed duck/ Vịt đầu trắng

 

Rhodonessa caryophyllacea/ Pink-headed duck/ Vịt đầu hồng (có khả năng bị tuyệt chủng)

 

 

 

Sarkidiornis melanotos/ Comb duck/ Vịt mào

 

APODIFORMES/ BỘ YẾN

Trochilidae/ Humming birds/ Họ Chim ruồi

 

Trochilidae spp./ Các loài Yến (trừ các loài quy định ở Phụ lục I)

 

Glaucis dohrnii/ Hook-billed hermit/ Họ Chim đơn mỏ quăm

 

 

CHARADRIIFORMES/ BỘ RẼ

Burhinidae/ Thick-knee/ Họ Burin

 

 

Burhinus bistriatus/ Double-striped thick-knee, Mexican stone curlew/ Rẽ đá mê-xi-cô (Guatemala)

Laridae/ Gull/ Họ Mòng bể

Larus relictus/ Relict gull/ Mòng bể relic

 

 

Scolopacidae/ Curlews, greenshanks/ Họ Rẽ

Numenius borealis/ Eskimo curlew/ Rẽ eskimo

 

 

Numenius tenuirostris/ Slender-billed curlew/ Rẽ mỏ bé

 

 

Tringa guttifer/ Nordmann’s greenshank/ Choắt lớn mỏ vàng

 

 

CICONIIFORMES/ BỘ HẠC 

Balaenicipitidae/ Shoebill, whale-headed stork/ Họ Cò mỏ dày

 

Balaeniceps rex/ Shoebill/ Cò mỏ dày

 

Ciconiidae/ Storks/ Họ Hạc

Ciconia boyciana/ Japanese white stock/ Hạc nhật bản

 

 

 

Ciconia nigra/ Black stock/ Hạc đen

 

Jabiru mycteria/ Jabiru/ Cò nhiệt đới

 

 

Mycteria cinerea/ Milky Wood stock/ Cò lạo xám

 

 

Phoenicopteridae/ Flamingos/ Họ Sếu

 

Phoenicopteridae spp./ Flamigoes/ Các loài Sếu

 

Threskiornithidae/ Ibises, spoonbills/ Họ Cò quăm

 

Eudocimus ruber/ Scarlet ibis/ Cò quăm đỏ

 

 

Geronticus calvus/ (Southern) Bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Nam)

 

Geronticus eremita/ (Northern) bald ibis/ Cò quăm đầu trọc (miền Bắc)

 

 

Nipponia nippon/ Japanese crested ibis/ Cò quăm mào nhật bản

 

 

 

Platalea leucorodia/ White spoonbill/ Cò quăm mỏ thìa

 

COLUMBIFORMES/ BỘ BỒ CÂU

Columbidae/ Doves, pigeons/ Họ Bồ câu

Caloenas nicobarica/ Nicobar pigeon/ Bồ câu nicoba

 

 

Ducula mindorensis/ Mindoro imperial-pigeon/ Bồ câu mindoro

 

 

 

Gallicolumba luzonica/ Bleeding-heart pigeon/ Bồ câu ngực đỏ

 

 

Goura spp./ all crowned pigeons/ tất cả Bồ câu vương miện

 

 

 

Nesoenas mayeri/ Pink pigeon/ Bồ câu hồng (Mauritius)

CORACIIFORMES/ BỘ SẢ

Bucerotidae/ Hornbills/ Họ Hồng hoàng

 

Aceros spp./ Asian hornbills/ Các loài Niệc (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

 

Aceros nipalensis/ Rufous-necked hornbill/ Niệc cổ hung

 

 

 

Anorrhinus spp./ Hornbills/ Chim mỏ sừng

 

 

Anthracoceros spp./ Hornbill, Pied hornbill/ Các loài thuộc giống Cao cát

 

 

Berenicornis spp./ Hornbill/ Các loài Hồng hoàng

 

 

Buceros spp./ Rhinoceros (Giant) hornbill/ Các loài Chim mỏ sừng lớn (trừ các loài quy định trong Phụ lục I)

 

Buceros bicornis/ Great Indian hornbill/ Chim hồng hoàng

 

 

 

Penelopides spp./ Hornbills/ Các loài chim Hồng hoàng

 

Rhinoplax vigil/ Helmeted hornbill/ Hồng hoàng đội mũ

 

 




Rhyticeros spp./ Các loài thuộc họ Hồng hoàng Rhyticeros (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

 

Rhyticeros subruficollis/ Plain-pouched hornbill/ Hồng hoàng mỏ túi




 

CUCULIFORMES/ BỘ CU CU

Musophagidae/ Turacos/ Họ Turaco

 

Tauraco spp./ Turacos/ Các loài Tauraco

 

FALCONIFORMES/ Eagles, falcons, hawks, vultures/ BỘ CẮT

 

FALCONIFORMES spp./ Các loài thuộc bộ Cắt (trừ những loài quy định tại Phụ lục I và III và các loài thuộc họ Cathartidae)

 

Accipitridae/ Hawks, eagles/ Họ Ưng

Aquila adalberti/ Adalbert’s (Spannish imperial) eagle/ Đại bàng adalbert

 

 

Aquila heliaca/ Imperial eagle/ Đại bàng đầu nâu

 

 

Chondrohierax uncinatus wilsonii/ Hook-billed kite/ Đại bàng mỏ cong

 

 

Haliaeetus albicilla/ White-tailed sea eagle/ Đại bàng biển đuôi trắng

 

 

Harpia harpyja/ Harpy eagle/ Đại bàng harpy

 

 

Pithecophaga jefferyi/ Great Philippines (Monkey-eating) eagle/ Đại bàng lớn philippines (ăn khỉ)

 

 

Cathartidae/ New World vultures/ Họ Kền kền

Gymnogyps californianus/ California condor/ Kền kền california khoang cổ

 

 

 

 

Sarcoramphus papa/ Ling vulture/ Kền kền tuyết (Honduras)

Vultur gryphus/ Andean condor/ Kền kền andean

 

 

Falconidae/ Falcons/ Họ Cắt

Falco araeus/ Seychelles kestrel/ Cắt seychelle

 

 

Falco jugger/ Laggar falco/ Cắt ấn độ

 

 

Falco newtoni/ Madagasca Kestrel/ Cắt madagasca (chỉ áp dụng đối với các quần thể ở Seychelles)

 

 

Falco pelegrinoides/ Barbaby falcon/ Cắt barbaby

 

 

Falco peregrinus/ Pergrine falcon/ Cắt lớn

 

 

Falco punctatus/ Mauritius Kestrel/ Cắt maurit

 

 

Falco rusticolus/ Gysfalcon/ Cắt gys

 

 

GALLIFORMES/ BỘ GÀ 

Cracidae/ Chachalacas, currassows, guans/ Họ Gà

 

 

Crax alberti/ Blue-knobbed (Albert’s) Curassow/ Gà bướu xanh (Colombia)

Crax blumenbachii/ Red-billed curassow/ Gà mỏ đỏ

 

 

 

 

Crax daubentoni/ Yellow-knobbed curassow/ Gà bướu vàng (Colombia)

 

 

Crax globulosa/ Wattled curassow/ Gà tây (Colombia)

 

 

Crax rubra/ Great curassow/ Gà lớn (Colombia, Costa Rica, Guatemala, Honduras)

Mitu mitu/ Alagoas curassow/ Gà mitu

 

 

Oreophasis derbianus/ Horned guan/ Gà mào sừng

 

 

 

 

Ortalis vetula/ Plain (Easterm) chachalaca/ Gà ortalis (Guatemala, Honduras)

 

 

Pauxi pauxi/ Helmeted (Galeated) Curassow / Gà mào (Colombia)

Penelope albipennis/ White-winged Guan/ Gà cánh trắng guan

 

 

 

 

Penelope purpurascens/ Crested Guan/ Gà mào guan (Honduras)

 

 

Penelopina nigra/ Highland (Little) Guan / Gà nhỏ vùng cao nguyên (Guatemala)

Pipile jacutinga/ Black-fronted piping guan/ Gà lưng đen guan

 

 

Pipile pipile/ Trinidad (White headed) piping guan/ Gà đầu trắng guan

 

 

Megapodiidae/ Megapodes/ scrubfowl/ Họ Gà maleo

Macrocephalon maleo/ Maleo megapode/ Gà maleo

 

 

Phasianidae/ Grouse, guineafowl, partridges, pheasants, tragopans/ Họ Trĩ

 

Argusianus argus/ Great argus pheasant/ Gà lôi lớn agut

 

Catreus wallichii/ Cheer pheasant/ Gà lôi wali

 

 

Colinus virginianus ridgwayi/ Masked Bobwhite/ Gà đuôi trắng

 

 

Crossoptilon crossoptilon/ White-eared (Tibetan) phesant/ Gà lôi tai trắng

 

 

Crossoptilon mantchuricum/ Brown eared-pheasant/ Gà lôi tai nâu

 

 

 

Gallus sonneratii/ Sonnerat’s (Grey) jungle fowl/ Gà rừng sonnerat

 

 

Ithaginis cruentus/ Blood pheasant/ Gà lôi cruen

 

Lophophorus impejanus/ Himalayan (Impeyan) Monal/ Gà lôi himalayan

 

 

Lophophorus lhuysii/ Chinese monal/ Gà lôi trung quốc

 

 

Lophophorus sclateri/ Selater’s (Crestless) monal/ Gà lôi không mào

 

 

Lophura edwardsi/ Edward’s pheasant/ Gà lôi lam mào trắng

 

 

Lophura imperialis/ Imperial pheasant/ Gà lôi lam mào đen

 

 

Lophura swinhoii/ Swinhoe’s pheasant/ Gà lôi swinhoe

 

 

 

 

Meleagris ocellata/ Ocelated turkey/ Gà mắt đơn (Guatemala)

 

Pavo muticus/ Green peafowl/ Công

 

 

Polyplectron bicalcaratum/ Common (Grey) peacock – pheasant/ Gà tiền mặt vàng

 

 

Polyplectron germaini/ Germain’s peacock pheasant/ Gà tiền mặt đỏ

 

 

Polyplectron malacense/ Malawan peacock-pheasant/ Gà tiền malawan

 

Polyplectron napoleonis/ Palawan peacock-pheasant/ Gà tiền napoleon

 

 

 

Polyplectron schleiermacheri/ Bornean (Schleiermacher’s) peacock-pheasant/ Gà tiền bornean

 

Rheinardia ocellata/ Rheinard’s crested argus pheasant/ Trĩ sao

 

 

Syrmaticus ellioti/ Elliot’s pheasant/ Gà lôi elliot

 

 

Syrmaticus humiae/ Hume’s pheasant, Gà lôi hume

 

 

Syrmaticus mikado/ Mikado pheasant/ Gà lôi mikado

 

 

Tetraogallus caspius/ Caspian snowcock/ Gà lôi caspi

 

 

Tetraogallus tibetanus/ Tibetan snowcock/ Gà lôi tây tạng

 

 

Tragopan blythii/ Blyth’s Tragopan/ Gà lôi blyth

 

 

Tragopan caboti/ Cabot’s Tragopan/ Gà lôi calot

 

 

Tragopan melanocephalus/ Western tragopan/ Gà lôi tây á

 

 

 

 

Tragopan satyra/ Satyr tragopan/ Gà lôi saty (Nepal)

Tympanuchus cupido attwateri/ Attwaer’s greater prairie chicken/ Gà lớn attwae

 

 

GRUIFORMES/ BỘ SẾU

Gruidae/ Cranes/ Họ Cun cút

 

Gruidae spp./ Cranes/ Các loài Sếu (trừ các loài quy định tại Phụ lục I)

 

Grus americana/ Whooping crane/ Sếu mỹ

 

 

Grus canadensis nesiotes/ Cuba sandhill crane/ Sếu đồi cát cuba

 

 

Grus canadensis pulla/ Missisippi sandhill crane/ Sếu đồi cát missisippi

 

 

Grus japonensis/ Red-crowned (Japanese) crane/ Sếu đầu đỏ nhật bản

 

 

Grus leucogeranus/ Siberian white crane/ Sếu trắng siberi

 

 

Grus monacha/ Hooded crane/ Sếu mào

 

 

Grus nigricollis/ Black-necked crane/ Sếu xám

 

 

Grus vipio/ White-naped crane/ Sếu gáy trắng

 

 

Otididae/ Bustards/ Họ Ô tác

 


tải về 1.51 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ua.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương