12A1 unit 3: ways of socialising



tải về 85.4 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu27.04.2022
Kích85.4 Kb.
#51784
  1   2   3
12A1 WORD FORM


12A1 UNIT 3: WAYS OF SOCIALISING

1. The family has a very important role in_____________ children.

A. social B. socialist C. socializing D. socialism

2. When we apologize, we admit our___________.

A. courtesy B. courteous C. discourteous D. discourtesy

socializing : hòa nhập, thích nghi

discourtesy(n) sự không lịch sự

3. In U.S. schools, teachers don't mind their students'___________ them during the lectures.

A. interrupt B. interrupted C. interrupting D. to interrupt

4. His achievements were partly due to the____________ of his wife.

A. assist B. assistant C. assisted D. assistance

5. By working day and night, they succeeded____________ their work in time.


  • finished B. to finish C. finishing D. in finishing

mind one’s Ving: phiền về vc gì

Assistance (n) sự giúp đỡ, trợ giúp

To succeed in doing sth: thành công, đạt được

6. They started, as ___ gatherings but they have become increasingly formalized in the last few years.


  • informal B. informally C. informalize D. informality

  • 7. Children who are isolated and lonely seem to have poor language and ________.
  • communicate B. communication C. communicative D. communicator

Informal(adj): than mật Informality(n): sự than mật

communication (n): sự giao tiếp communicative (adj): sẵn sàng giao tiếp

Communicator(n): người giao tiếp, người truyền tin, ng truyền đạt

8. The lecturer explained the problem very clearly and is always _______ in response to questions.


  • attention B. attentive C. attentively D. attentiveness

  • 9. I make no __________ for encouraging my children to succeed in school.

    A. apologize B. apologetic C. apologies D. apoplectic

    10. It was very more __________of a chat than an interview.

    A. formal B. informal C. formality D. informality



(n)sự chú ý (adj): chú ý, lưu tâm (adv): một cách chú ý (n): sự chăm chú, sự lưu tâm

“Make no apologies” - Để tin rằng những gì bạn đã làm là đúng hay chấp nhận được

Trang trọng không trang trọng sự trang trọng sự than mật

Chat thì ít trang trọngthan mật (informal) hơn một buổi phỏng vấn.

Tạm dịch: Đó là một cuộc trò chuyện thân mật hơn là một cuộc phỏng vấn.

Unit 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM

1. As an _______, Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.

a. educate b. education c. educator d. educative

2. In England, primary education is provided by state schools run by the government and by _______ fee-paying schools.


educator (n): nhà giáo dục.

=> independent (a) = public (a)

Independent school = public school = private school: trường dân lập

3. The United Nations Secretary-General has often spoken of the need for individual _______ and human rights in his speeches.

a. free b. freedom c. freely d. freeing

4. He did not do well at school and left with few _______ qualifications.


  • academic b. academy c. academician d. academically

Individual freedom tự do cá nhân

(a): thuộc về học thuật (n): học thuật (n): học giả (adv): một cách học thuật

5. The Minister of the Education and Training Department appeared on TV last night to _______ his new policy.

a. public b. publicly c. publicize d. publicizing

6. He owed his success not to privilege but to self-education and a driving desire for _______.

a. achieve b. achiever c. achievement d. achievable

(a): công cộng (adv): công khai (v): công bố

Achieve (v): đạt được

Achiever (n): người thành công

Achievement (n): sự thành công

Achievable (a): có thể đạt được

Tạm dịch: Thành công của anh ấy không phải do đặc ân nào mà là do tự học và ước muốn chinh phục thành công.

7. To Vietnamese students, the _______ examination to university is very difficult.

a. require b. requirement c. requiring d. required

requirement (n): sự yêu cầu

requiring (adj): đang yêu cầu

required (adj): được yêu cầu

Chỗ cần điền đứng trước danh từ “examination” (kỳ thi) nên phải là 1 tính từ.

Tạm dịch:Đối với học sinh Việt Nam, kỳ thi bắt buộc vào đại học là rất khó.

8. Despite many recent _______ advances, there are parts where schools are not equipped with computers.

a. technology b. technological

c. technologically d. technologist

technologist (n): nhà công nghệ

technologically (adv)

technological (a): thuộc về công nghệ

technology (n): công nghệ

Tạm dịch: Mặc dù những cải tiến công nghệ gần đây, vẫn có nhiều nơi mà trường học không được trang bị máy tính.

9. There is a wide range of _______ in the education system of the USA.

a. select b. selective c. selected d. selection

selective (adj): có tuyển chọn, dựa trên sự tuyển chọn

selection (n): sự lựa chọn

Cần điền 1 danh từ đứng sau giới từ “of

Cụm từ "a wide range of + Noun": nhiều/ một loạt/ một chuỗi


tải về 85.4 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©ua.originaldll.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương